Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in the spotlight
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ð
ə
ˈ
s
p
ɒ
t
ˌ
l
aɪ
t
/
US
/
ɪ
n
ð
ə
ˈ
s
p
ɑ
t
ˌ
l
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Ở tâm điểm chú ý
cụm giới từ
In the focus of attention, especially from the media.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in the limelight
Ví dụ
Robert
can't
be
in
the
spotlight
again
.
He
loves
being
in
the
spotlight
.
Tom
is
in
the
spotlight
here
now
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
en la vidriera
Trong ánh đèn sân khấu
AI
1
Ở tâm điểm chú ý
1
Ở tâm điểm chú ý
1
Ở tâm điểm chú ý