Dịch

lampshade

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèndanh từA cover over a lamp to either diffuse the light or to block it in certain directions to avoid glare in the eyes.
  2. Cố tình thu hút sự chú ý đến tính chất không thể xảy ra, không phù hợp hoặc sáo rỗng của một yếu tố hoặc tình huống đặc trưng trong tác phẩm hư cấu ngay trong tác phẩm đóđộng từTo intentionally call attention to the improbable, incongruent, or clichéd nature of an element or situation featured in a work of fiction within the work itself.
  3. Mặc áo quá khổ với bốt cao đến đùi bó sát và không mặc quần leggingđộng từTo wear an oversize top with skintight thigh-high boots and no leggings.
  4. Trang trí bằng một hoặc nhiều chao đènđộng từTo adorn with one or more lampshades.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lampshadeNguyên thể (infinitive)
  2. lampshadesSố nhiều (plural)
  3. lampshadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lampshadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lampshade hatdanh từChiếc mũ có vương miện hình tròn nhỏ xòe ra ngoài tạo thành hình nón
radiation lampshadedanh từThiết bị mà các số liệu của nó, khi được phối hợp từ nhiều địa điểm, có thể được sử dụng để xác định vị trí chính xác của vụ nổ nguyên tử

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thiết kế hoặc tạo chụp đèn
  1. To design or create lampshades.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • hanging-bowl – .
  • , eye-mask superhero's .
  • . ? " " .

AI