Dịch

carbonate

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cacbonatdanh từAny salt or ester of carbonic acid.
  2. Sục khí cacbonic, nạp gađộng từngoại động từ (transitive)To charge (often a beverage) with carbon dioxide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carbonateNguyên thể (infinitive)
  2. carbonatesSố nhiều (plural)
  3. carbonatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carbonatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

calcium carbonatedanh từCanxi cacbonat
cap carbonatedanh từĐơn vị cacbonat ngay lập tức phủ lên diamictite băng giá, chỉ được tìm thấy trong các trầm tích lắng đọng ngay sau đợt Trái đất tuyết
zinc carbonatedanh từZnCO3 - quặng khoáng sản kẽm
lead carbonatedanh từCác muối chì chứa cả ion cacbonat và hydroxit
sodium carbonatedanh từLoại muối ở dạng bột màu trắng, Na₂CO₃, có nguồn gốc chính thức từ natri hydroxit và axit cacbonic
lithium carbonatedanh từLithi cacbonat
iron(II) carbonatedanh từĐồng nghĩa với siderite
hydrogen carbonatedanh từĐồng nghĩa với bicarbonate

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

carbon-ate“suffix used for salts of acids ending in -ic”

  1. từ tiếng Phápcarbonate
động từ

carbon-ate

Ví dụ

  • .Amoni cacbonat là một hợp chất hữu cơ.
  • ; ( ) .Cá vẹt cắn và nạo tảo khỏi đá và san hô chết bằng chiếc mỏ giống vẹt của chúng; nghiền nát canxi cacbonat không ăn được (vật liệu rạn san hô được tạo thành chủ yếu từ bộ xương san hô) rồi bài tiết dưới dạng cát trở lại rạn san hô.
  • ₂ , . .Khi CO₂ được nước biển hấp thụ, một loạt các phản ứng hóa học xảy ra dẫn đến nồng độ ion hydro tăng lên. Sự gia tăng này làm cho nước biển trở nên axit hơn và khiến các ion cacbonat trở nên tương đối ít đi.

AI