Nghĩa chính
- Cacbonatdanh từAny salt or ester of carbonic acid.
- Sục khí cacbonic, nạp gađộng từngoại động từ (transitive)To charge (often a beverage) with carbon dioxide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbonateNguyên thể (infinitive)
- carbonatesSố nhiều (plural)
- carbonatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carbonatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calcium carbonatedanh từ | danh từ | Canxi cacbonat |
| cap carbonatedanh từ | danh từ | Đơn vị cacbonat ngay lập tức phủ lên diamictite băng giá, chỉ được tìm thấy trong các trầm tích lắng đọng ngay sau đợt Trái đất tuyết |
| zinc carbonatedanh từ | danh từ | ZnCO3 - quặng khoáng sản kẽm |
| lead carbonatedanh từ | danh từ | Các muối chì chứa cả ion cacbonat và hydroxit |
| sodium carbonatedanh từ | danh từ | Loại muối ở dạng bột màu trắng, Na₂CO₃, có nguồn gốc chính thức từ natri hydroxit và axit cacbonic |
| lithium carbonatedanh từ | danh từ | Lithi cacbonat |
| iron(II) carbonatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với siderite |
| hydrogen carbonatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bicarbonate |
Họ từ (word family)
cùng gốc carbonateNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Amoni cacbonat là một hợp chất hữu cơ.
- ; ( ) .Cá vẹt cắn và nạo tảo khỏi đá và san hô chết bằng chiếc mỏ giống vẹt của chúng; nghiền nát canxi cacbonat không ăn được (vật liệu rạn san hô được tạo thành chủ yếu từ bộ xương san hô) rồi bài tiết dưới dạng cát trở lại rạn san hô.
- ₂ , . .Khi CO₂ được nước biển hấp thụ, một loạt các phản ứng hóa học xảy ra dẫn đến nồng độ ion hydro tăng lên. Sự gia tăng này làm cho nước biển trở nên axit hơn và khiến các ion cacbonat trở nên tương đối ít đi.