Dịch

calcium carbonate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Canxi cacbonatdanh từkhông đếm được (uncountable)A colourless or white inorganic compound, CaCO₃, occurring as chalk, limestone, marble etc. Reacts with acids to liberate carbon dioxide.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 2, , .Khi canxi oxit được kết hợp với CO2, theo thời gian nó tự nhiên tạo thành canxi cacbonat do cân bằng nhiệt động, theo giải thích của nhà nghiên cứu.
  • ; ( ) .Cá vẹt dùng mỏ giống mỏ cá vẹt cắn và cạo tảo khỏi đá và san hô chết; chúng nghiền canxi cacbonat (vật liệu của rạn san hô chủ yếu là xương san hô), chất này được thải ra dưới dạng cát và đổ trở lại rạn san hô.
  • , , . . — — 800 .Theo thời gian, canxi cacbonat đó tạo thành các rặng núi ngầm cao, nhiều đá xung quanh các lỗ thoát khí mêtan. Victoria Orphan nghi ngờ các khu vực đá này đóng vai trò nơi trú ẩn cho sinh vật biển. Vì vậy, cô đã tìm một tàu lặn—một phương tiện nhỏ giống tàu ngầm—và xuống sâu 800 mét xuống đáy biển để chứng minh.

AI