Nghĩa chính
- Vết carbon; lượng khí CO₂ thải ra của một cá nhân, tổ chức,... trong một thời gian nhất địnhdanh từA measure of the amount of carbon dioxide produced by a person, organization or state in a given time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbon footprintDạng gốc (base form)
- carbon footprintsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . “ ”, , .Nhưng các công ty dầu mỏ muốn bạn nghĩ rằng đó là cách nó hoạt động. Hóa ra khái niệm “dấu chân carbon”, thước đo phổ biến về tác động cá nhân, là sản phẩm trí tuệ của một công ty quảng cáo làm việc cho BP.
- ?Bạn có biết lượng khí thải carbon của mình không?
- ?Làm thế nào tôi có thể giảm lượng khí thải carbon của mình?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)