Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Raudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Leaves and leaf-like parts of edible plants when eaten as vegetables or in salads.
- Rau xanhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Green vegetables; edible plants or plant parts that contain chlorophyll.
- Cành lá trang trídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Leafy plants that are used for decoration.
- Dạng ngôi thứ ba số ít của greenđộng từthird-person singular simple present indicative of green
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collard greensdanh từ | danh từ | Cải rổ |
| eat your greens | Ăn rau xanh | |
| leafy greensdanh từ | danh từ | Rau ăn lá |
| mixed greens | Rau sống hỗn hợp | |
| salad greensdanh từ | danh từ | Các loại rau lá thường được ăn sống, chẳng hạn như rau diếp, tên lửa (arugula), v.v |
| mustard greensdanh từ | danh từ | Brassica juncea, một loại cây mù tạt có lá, hạt và thân ăn được |
| Greens Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
| Baggy Greensdanh từ | danh từ | Đội tuyển cricket quốc gia Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quân phục màu xanh lục
- chỉ dùng số nhiều (plural only)The green dress uniform of the United States Marine Corps.
Họ từ (word family)
cùng gốc greenNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 91% . , .91% người Mỹ không ăn đủ lượng rau xanh được khuyến nghị hàng ngày. Đây là sự kết hợp giữa thách thức về thời gian, ngân sách và nhận thức mà hầu hết chúng ta khi còn nhỏ đều cho rằng rau xanh không ngon.
- - - , .Các đọt lá non ở đầu cành thường được thu hoạch để bán buôn, bán lẻ, hoặc để tự chế biến.
- , , , , .Vài năm trước, bướm đêm đã phá hỏng bộ quân phục xanh lục của tôi, và con trai tôi, một quân nhân chuyên nghiệp, đã thấu hiểu nỗi mất mát đó.