Dịch

greens

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:greenXanh lá, xanh lục

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Raudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Leaves and leaf-like parts of edible plants when eaten as vegetables or in salads.
  2. Rau xanhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Green vegetables; edible plants or plant parts that contain chlorophyll.
  3. Cành lá trang trídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Leafy plants that are used for decoration.
  4. Dạng ngôi thứ ba số ít của greenđộng từthird-person singular simple present indicative of green

Cụm từ (phrase)

collard greensdanh từCải rổ
eat your greensĂn rau xanh
leafy greensdanh từRau ăn lá
mixed greensRau sống hỗn hợp
salad greensdanh từCác loại rau lá thường được ăn sống, chẳng hạn như rau diếp, tên lửa (arugula), v.v
mustard greensdanh từBrassica juncea, một loại cây mù tạt có lá, hạt và thân ăn được
Greens Creekdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia
Baggy Greensdanh từĐội tuyển cricket quốc gia Australia

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quân phục màu xanh lục
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)The green dress uniform of the United States Marine Corps.

Nguồn gốc (etymology)

green-s

  1. từ tiếng Anh trung đạigrenes

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 91% . , .91% người Mỹ không ăn đủ lượng rau xanh được khuyến nghị hàng ngày. Đây là sự kết hợp giữa thách thức về thời gian, ngân sách và nhận thức mà hầu hết chúng ta khi còn nhỏ đều cho rằng rau xanh không ngon.
  • - - , .Các đọt lá non ở đầu cành thường được thu hoạch để bán buôn, bán lẻ, hoặc để tự chế biến.
  • , , , , .Vài năm trước, bướm đêm đã phá hỏng bộ quân phục xanh lục của tôi, và con trai tôi, một quân nhân chuyên nghiệp, đã thấu hiểu nỗi mất mát đó.

AI