Nghĩa chính
- Thực vật thuộc họ cải bắpdanh từAny of many plants of the genus Brassica, including cabbage, mustard and rapes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- brassicaDạng gốc (base form)
- brassicae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- brassicasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhbrassica
Ví dụ
- , , . : — . — . — , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brassica- brassicaceanCác loại cây thuộc họ Brassicaceaedanh từ
- brassicaceousCủa, liên quan đến, hoặc giống như bắp cải hoặc các loại rau họ cải kháctính từ
- brassicasterolSterol 28 carbon được tổng hợp bởi một số loài tảo đơn bào và một số thực vật trên cạn và đôi khi được sử dụng làm chất đánh dấu sinh họcdanh từ