Dịch

brassica

danh từ (noun)
UK/ˈbɹæs.ɪ.kə/

Nghĩa chính

  1. Thực vật thuộc họ cải bắpdanh từAny of many plants of the genus Brassica, including cabbage, mustard and rapes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. brassicaDạng gốc (base form)
  2. brassicae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. brassicasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbrassica

Ví dụ

  • , , . : — . — . — , .

AI