Dịch

satire

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự châm biếmdanh từkhông đếm được (uncountable)A literary device of writing or art which principally ridicules its subject often as an intended means of provoking or preventing change or highlighting a shortcoming in the work of another. Imitation, humor, irony, and exaggeration are often used to aid this.
  2. Tác phẩm châm biếmdanh từđếm được (countable)A satirical work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satireDạng gốc (base form)
  2. satiresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

political satireTrào phúng chính trị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ gay gắt
  1. không đếm được (uncountable)Severity of remark.

Ví dụ

  • .một tác phẩm châm biếm cay độc về chính trị Mỹ.
  • .Đó là một bài châm biếm về chính phủ.
  • .Đó là một tác phẩm châm biếm chính trị.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisatire
  2. từ tiếng Latinhsatira

Ngôn ngữ khác

AI