sátira
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈsatiɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Châm biếmdanh từsatire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sátiraDạng gốc (base form)
- sátirasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sátira literaria | Chưa có nghĩa | |
| sátira mordaz | Chưa có nghĩa | |
| sátira política | Chưa có nghĩa | |
| sátira social | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ta không nhận ra lời khen là một châm biếm ngụy trang.
- .Tác phẩm là một châm biếm về thế giới chính trị.
- , ¿, , ?Thật khó không viết châm biếm, vì ai chịu bất công của một thành phố tệ hại lại có thể cứng rắn đến mức dừng lại?