Dịch

ironic

C2tính từ (adjective)
UK/aɪˈɹɒn.ɪk/US/aɪˈɹɑ.nɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mỉa maitính từCharacterized by or constituting (any kind of) irony.
  2. Trớ trêu, kỳ lạtính từOdd or coincidental; strange.
  3. Giỡn cợt, không nghiêm túctính từActing in an unserious and teasing manner.
  4. Châm biếm, mỉa maitính từDone in an insincere and mocking manner; satirical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ironicDạng gốc (base form)
  2. more ironicSo sánh hơn (comparative)
  3. most ironicSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is ironic that…thật mỉa mai là…It's ironic that she became a teacher—she used to hate school.Thật mỉa mai là cô ấy lại trở thành giáo viên—cô ấy từng ghét trường học.

Cụm từ (phrase)

post-ironictính từTriển lãm hoặc liên quan đến hậu mỉa mai
ironic errordanh từSai lầm xảy ra do nỗ lực hết sức để tránh nó, chẳng hạn như làm đổ đồ uống vì đang tập trung để không làm như vậy
ironic process theorydanh từLý thuyết về quá trình tâm lý trong đó những nỗ lực cố tình ngăn chặn những suy nghĩ nhất định sẽ khiến chúng dễ nổi lên hơn

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnīrōnicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổεἰρωνικόςeirōnikós

Ví dụ

  • .Thật là mỉa mai khi có một làn sóng sương mù ngay trong Ngày Trái Đất.
  • , .Thật trớ trêu khi chúng ta đang ăn bánh sandwich ở Sandwich, Massachusetts.
  • . .Đừng để bụng. Chúng tôi chỉ đang giỡn thôi.

AI