Nghĩa chính
- Mỉa maitính từCharacterized by or constituting (any kind of) irony.
- Trớ trêu, kỳ lạtính từOdd or coincidental; strange.
- Giỡn cợt, không nghiêm túctính từActing in an unserious and teasing manner.
- Châm biếm, mỉa maitính từDone in an insincere and mocking manner; satirical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ironicDạng gốc (base form)
- more ironicSo sánh hơn (comparative)
- most ironicSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is ironic that…thật mỉa mai là…It's ironic that she became a teacher—she used to hate school.Thật mỉa mai là cô ấy lại trở thành giáo viên—cô ấy từng ghét trường học.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-ironictính từ | tính từ | Triển lãm hoặc liên quan đến hậu mỉa mai |
| ironic errordanh từ | danh từ | Sai lầm xảy ra do nỗ lực hết sức để tránh nó, chẳng hạn như làm đổ đồ uống vì đang tập trung để không làm như vậy |
| ironic process theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết về quá trình tâm lý trong đó những nỗ lực cố tình ngăn chặn những suy nghĩ nhất định sẽ khiến chúng dễ nổi lên hơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ironicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnīrōnicus
- từ tiếng Hy Lạp cổεἰρωνικόςeirōnikós
Ví dụ
- .Thật là mỉa mai khi có một làn sóng sương mù ngay trong Ngày Trái Đất.
- , .Thật trớ trêu khi chúng ta đang ăn bánh sandwich ở Sandwich, Massachusetts.
- . .Đừng để bụng. Chúng tôi chỉ đang giỡn thôi.