Dịch

ironically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách mỉa maitrạng từIn an ironic manner; in a way displaying irony.
  2. Trớ trêu thay, trớ trêu làtrạng từUsed to draw attention to an ironic aspect of a situation being described.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ironicallyDạng gốc (base form)
  2. more ironicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most ironicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

remark ironicallyNhận xét đầy mỉa mai
say ironicallyNói một cách mỉa mai
smile ironicallyCười mỉa mai

Ví dụ

  • !Đồng nghiệp của tôi trớ trêu thay lại tránh bác sĩ như tránh tà!
  • , .Trớ trêu thay, hệ thống thanh toán tự động rốt cuộc lại tốn nhiều tiền sửa chữa hơn cả số nhân công mà nó dự định thay thế.
  • " ?" ", .""Cậu nói mỉa đấy à?" "Không, tôi nói nghiêm túc đấy."

AI