Nghĩa chính
- Một cách mỉa maitrạng từIn an ironic manner; in a way displaying irony.
- Trớ trêu thay, trớ trêu làtrạng từUsed to draw attention to an ironic aspect of a situation being described.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ironicallyDạng gốc (base form)
- more ironicallySo sánh hơn (comparative)
- most ironicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| remark ironically | Nhận xét đầy mỉa mai | |
| say ironically | Nói một cách mỉa mai | |
| smile ironically | Cười mỉa mai |
Ví dụ
- !Đồng nghiệp của tôi trớ trêu thay lại tránh bác sĩ như tránh tà!
- , .Trớ trêu thay, hệ thống thanh toán tự động rốt cuộc lại tốn nhiều tiền sửa chữa hơn cả số nhân công mà nó dự định thay thế.
- " ?" ", .""Cậu nói mỉa đấy à?" "Không, tôi nói nghiêm túc đấy."