Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
irónicamente
B2
trạng từ
(adverb)
/iˌɾonikaˈmente/
Nghĩa chính
1
Trớ trêu thay; với sự mỉa mai
trạng từ
ironically; with irony
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ironía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ironically
Một cách mỉa mai
Ví dụ
¡
Irónicamente
,
esa
vieja
regla
gramatical
que
dice
"
nunca
terminar
una
oración
con
una
preposición
"
hace
precisamente
eso
!
Ella
carraspeó
irónicamente
cuando
empecé
a
hablar
.
AI
1
Trớ trêu thay
1
Trớ trêu thay
1
Trớ trêu thay