engrave
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khắc văn bản hoặc biểu tượng vào (thứ gì đó), thường nhằm mục đích nhận dạng hoặc nghệ thuậtđộng từngoại động từ (transitive)To carve text or symbols into (something), usually for the purposes of identification or art.
- Khắc (cái gì đó) thành vật liệuđộng từngoại động từ (transitive)To carve (something) into a material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- A is engraved (with B)A được khắc (cái gì)The silver cup was engraved with his name.Chiếc cúp bạc được khắc tên anh ấy.
- B is engraved on AB được khắc trên AHis name was engraved on the silver cup.Tên anh ấy được khắc trên chiếc cúp bạc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| engraved ring | Nhẫn khắc chữ | |
| engraved plaque | Biển khắc chữ | |
| engraved invitation | Thiệp mời khắc chữ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đưa vào nấm mồ
- Đưa vào nấm mồ, chôn cấtTo put in a grave, to bury.
Họ từ (word family)
cùng gốc engraveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , . ¶ " ," , . " sun-dial ? gentleman's ."