Dịch

engrave

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khắc văn bản hoặc biểu tượng vào (thứ gì đó), thường nhằm mục đích nhận dạng hoặc nghệ thuậtđộng từngoại động từ (transitive)To carve text or symbols into (something), usually for the purposes of identification or art.
  2. Khắc (cái gì đó) thành vật liệuđộng từngoại động từ (transitive)To carve (something) into a material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engraveNguyên thể (infinitive)
  2. engravesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. engravedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. engravingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • A is engraved (with B)A được khắc (cái gì)The silver cup was engraved with his name.Chiếc cúp bạc được khắc tên anh ấy.
  • B is engraved on AB được khắc trên AHis name was engraved on the silver cup.Tên anh ấy được khắc trên chiếc cúp bạc.

Cụm từ (phrase)

engraved ringNhẫn khắc chữ
engraved plaqueBiển khắc chữ
engraved invitationThiệp mời khắc chữ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đưa vào nấm mồ
  1. Đưa vào nấm mồ, chôn cấtTo put in a grave, to bury.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

en-grave“to carve, engrave”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .
  • , . ¶ " ," , . " sun-dial ? gentleman's ."

AI