Dịch

etch

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khắc axit, ăn mòn axitđộng từTo cut into a surface with an acid or other corrosive substance in order to make a pattern. Best known as a technique for creating printing plates, but also used for decoration on metal, and, in modern industry, to make circuit boards.
  2. Khắc bề mặtđộng từTo engrave a surface.
  3. Khắc sâu, hằn sâuđộng từTo make a lasting impression.
  4. Phác thảođộng từTo sketch; to delineate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. etchNguyên thể (infinitive)
  2. etchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. etchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. etchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • A (is) etched in/into/on BA được khắc trên Ba glass tankard with his initials etched on itmột chiếc ca thủy tinh có khắc tên viết tắt của anh ấy
  • B (is) etched with AB được khắc Aa glass tankard etched with his initialsmột chiếc ca thủy tinh được khắc tên viết tắt của anh ấy
  • A is etched in/into/on BA hiện rõ trên BTiredness was etched on his face.Vẻ mệt mỏi hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.
  • B is etched with AB hiện rõ vẻ AHis face was etched with tiredness.Khuôn mặt anh ấy hiện rõ vẻ mệt mỏi.
  • (be) etched + adv./prep.(hiện) rõ nét + adv./prep.a mountain etched against the skymột ngọn núi hiện rõ nét trên nền trời

Cụm từ (phrase)

self-etchtính từLiên quan đến hệ thống keo dán để dán các miếng trám vào răng kết hợp các giai đoạn khắc axit và sơn lót thành một bước duy nhất
total-etchtính từLiên quan đến hệ thống chất kết dính để dán các miếng trám vào răng yêu cầu sử dụng axit photphoric trong một bước khắc riêng biệt
piranha etchdanh từĐồng nghĩa với piranha solution
Etch A Sketchdanh từ riêngĐồ chơi vẽ cơ học được vận hành bằng hai núm di chuyển bút stylus đi kèm theo chiều ngang và chiều dọc
etching scribedanh từMột công cụ thép sắc như kim để khắc vào các tấm trong quá trình khắc và tạo ra các điểm khô

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khắc sâu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanetsen“to etch”
  2. từ tiếng Đứcätzen“to etch”
  3. từ tiếng Thượng Đức cổazzon“to cause to bite or feed”

Ví dụ

  • 9/11 .Ký ức về ngày 11 tháng 9 hằn sâu trong tâm trí tôi.
  • , .Có rất nhiều thuật ngữ trống rỗng như vậy xuất hiện ở một số học giả, được họ dùng để phác thảo hệ thống của mình.
  • , .Nếu bạn không rửa sạch axit nhanh chóng, nó sẽ ăn mòn vào kim loại.

AI