etch
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khắc axit, ăn mòn axitđộng từTo cut into a surface with an acid or other corrosive substance in order to make a pattern. Best known as a technique for creating printing plates, but also used for decoration on metal, and, in modern industry, to make circuit boards.
- Khắc bề mặtđộng từTo engrave a surface.
- Khắc sâu, hằn sâuđộng từTo make a lasting impression.
- Phác thảođộng từTo sketch; to delineate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- A (is) etched in/into/on BA được khắc trên Ba glass tankard with his initials etched on itmột chiếc ca thủy tinh có khắc tên viết tắt của anh ấy
- B (is) etched with AB được khắc Aa glass tankard etched with his initialsmột chiếc ca thủy tinh được khắc tên viết tắt của anh ấy
- A is etched in/into/on BA hiện rõ trên BTiredness was etched on his face.Vẻ mệt mỏi hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.
- B is etched with AB hiện rõ vẻ AHis face was etched with tiredness.Khuôn mặt anh ấy hiện rõ vẻ mệt mỏi.
- (be) etched + adv./prep.(hiện) rõ nét + adv./prep.a mountain etched against the skymột ngọn núi hiện rõ nét trên nền trời
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-etchtính từ | tính từ | Liên quan đến hệ thống keo dán để dán các miếng trám vào răng kết hợp các giai đoạn khắc axit và sơn lót thành một bước duy nhất |
| total-etchtính từ | tính từ | Liên quan đến hệ thống chất kết dính để dán các miếng trám vào răng yêu cầu sử dụng axit photphoric trong một bước khắc riêng biệt |
| piranha etchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với piranha solution |
| Etch A Sketchdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồ chơi vẽ cơ học được vận hành bằng hai núm di chuyển bút stylus đi kèm theo chiều ngang và chiều dọc |
| etching scribedanh từ | danh từ | Một công cụ thép sắc như kim để khắc vào các tấm trong quá trình khắc và tạo ra các điểm khô |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khắc sâu
Họ từ (word family)
cùng gốc etchNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanetsen“to etch”
- từ tiếng Đứcätzen“to etch”
- từ tiếng Thượng Đức cổazzon“to cause to bite or feed”
Ví dụ
- 9/11 .Ký ức về ngày 11 tháng 9 hằn sâu trong tâm trí tôi.
- , .Có rất nhiều thuật ngữ trống rỗng như vậy xuất hiện ở một số học giả, được họ dùng để phác thảo hệ thống của mình.
- , .Nếu bạn không rửa sạch axit nhanh chóng, nó sẽ ăn mòn vào kim loại.