Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
etchplanation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình phong hóa hoặc ăn mòn dưới bề mặt tạo ra các vết khắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of subsurface weathering or etching which creates etchplains.
Nguồn gốc
(etymology)
etch
+
planation
Ví dụ
Deep
weathering
and
etchplanation
can
occur
in
the
humid
sub-tropics
(
Tricart
,
1972)
and
a
humid
sub-tropical
Britain
in
Tertiary
times
is
possible
.
AI
1
Quá trình phong hóa hoặc ăn mòn dưới bề mặt tạo ra các vết khắc
1
Quá trình phong hóa hoặc ăn mòn dưới bề mặt tạo ra các vết khắc
1
Quá trình phong hóa hoặc ăn mòn dưới bề mặt tạo ra các vết khắc