Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trong bộ gõ, hai nốt liên tiếp được chơi bằng cùng một tay (RR hoặc LL), tương tự như kéo, ngoại trừ việc theo quy ước, các nốt nhỏ được chơi cùng tốc độ với bối cảnh mà chúng được đặtdanh từđếm được (countable)In percussion, two consecutive notes played by the same hand (either RR or LL), similar to the drag, except that by convention diddles are played the same speed as the context in which they are placed.
- Dương vậtdanh từđếm được (countable)The penis.
- Lừa dối; lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To cheat; to swindle.
- Từ vô nghĩa được sử dụng khi hát một giai điệu hoặc chỉ nhịp điệuthán từA meaningless word used when singing a tune or indicating a rhythm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- diddle sb (out of sth)lừa ai (để lấy cái gì)
- diddle (around)làm việc vặt, giết thời gian
- diddle (with sth)nghịch cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diddle-deedanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc họ thạch thảo, loài Empetrum rubrum |
| diddle-daddleđộng từ | động từ | Lười biếng |
| whimmy diddledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gee haw whimmy diddle |
| hey diddle diddledanh từ | danh từ | Ở giữa |
| middle for diddlecụm từ | cụm từ | Việc ném phi tiêu để quyết định ai là người ném phi tiêu đầu tiên trong trò chơi: điểm gần nhất sẽ là người ném đầu tiên |
| paradiddle-diddledanh từ | danh từ | Bài tập gõ (một trong nhiều bài tập cơ bản) bao gồm việc chơi sáu nét chẵn theo thứ tự 'phải trái phải phải trái trái' hoặc 'trái phải trái trái phải phải' |
| gee haw whimmy diddledanh từ | danh từ | Đồ chơi bằng gỗ bao gồm một cây gậy có khía có gắn một cây gậy nhỏ hơn ở đầu. Cọ xát que có khía với que khác làm que nhỏ quay tròn; khi thực hành, vòng quay có thể được thực hiện để thay đổi từ sang phải (gee) sang sang trái (haw) và ngược lại |
| diddley bowdanh từ | danh từ | Nhạc cụ một dây (đàn bầu) bao gồm một dây dây được gắn vào một vật gì đó chắc chắn như cạnh nhà và được chơi bằng một miếng kim loại hoặc thủy tinh, bắt nguồn từ âm nhạc truyền thống của người Mỹ gốc Phi ở Mississippi ở Hoa Kỳ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Gin (đồ uống)
- không đếm được (uncountable)Gin (the drink).
Họ từ (word family)
cùng gốc diddleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidideren“to shake, quiver, tremble”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- lừa gạt ai lấy cái gì
- , , .
- […] , , .