Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đẩy lùi thứ gì đó bằng đòn đánh hoặc lực lượng quân sựđộng từngoại động từ (transitive)To drive something away with blows or military force.
- Bắn (súng)động từngoại động từ (transitive)To shoot (a gun).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beat offNguyên thể (infinitive)
- beats offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beaten off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beating offPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat off with a stickđộng từ | động từ | Từ chối (một người thực hiện một cách tiếp cận đa tình không mong muốn) |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Thủ dâm bằng cách kích thích dương vật của chính mình
- nội động từ (intransitive)To masturbate by stimulating one's own penis.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- .
- 1: " . , ."