Dịch

beat off

động từ (verb)
US/ˌbit ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đẩy lùi thứ gì đó bằng đòn đánh hoặc lực lượng quân sựđộng từngoại động từ (transitive)To drive something away with blows or military force.
  2. Bắn (súng)động từngoại động từ (transitive)To shoot (a gun).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. beat offNguyên thể (infinitive)
  2. beats offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beaten off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  4. beating offPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

beat off with a stickđộng từTừ chối (một người thực hiện một cách tiếp cận đa tình không mong muốn)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thủ dâm bằng cách kích thích dương vật của chính mình
  1. nội động từ (intransitive)To masturbate by stimulating one's own penis.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .
  • .
  • 1: " . , ."

AI