Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hey diddle diddle
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
eɪ
ˈ
d
ɪ
d
ə
l
ˈ
d
ɪ
d
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Ở giữa
danh từ
The middle.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
间
jiān
Ở giữa, giữa
当中
dāng zhōng
Trong số, trong đó, ở giữa
中间
zhōng jiān
Ở giữa, bên trong
Tiếng Tây Ban Nha
entre
Ở giữa, giữa
central
Trung tâm, ở giữa
mediados
Ở giữa
Ví dụ
"
That's
my
cousin
Reggie
,
"
said
Wallaby
Jack
.
"
He's
only
a
little
feller
,
but
he
can
play
footy
.
Took
a
screamer
first
quarter
,
then
left
foot
banana
through
the
hey
diddle
diddle
.
Six
big
ones
.
"
Now
then
,
can
Ratchford
add
the
extras
to
trim
Wigan's
lead
to
just
two
points
?
Here
he
comes
...
straight
through
the
hey
diddle
diddle
!
AI
1
Ở giữa
1
Ở giữa
1
Ở giữa