Dịch

Bulgar

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbʌlɡɑː/US/ˈbʊlɡɑɹ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thành viên của một dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ di cư từ Trung Á đã chinh phục Moesia vào thế kỷ thứ 7 và định cư ở khu vực ngày nay là Bulgaria, và một số người sau đó đã di cư đến lưu vực sông Volga để thành lập Volga Bulgariadanh từA member of a migratory Turkic people from Central Asia who conquered Moesia in the 7th century and settled what is now Bulgaria, and some of whom then migrated to the Volga basin to establish Volga Bulgaria.
  2. Liên quan đến Bulgartính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Bulgars.
  3. Ngôn ngữ Turkic của người Bulgardanh từ riêngThe Turkic language of the Bulgar people.
  4. Nhóm phương ngữ Turkic lịch sử, thành viên duy nhất còn tồn tại trong đó là Chuvashdanh từ riêngA historical group of Turkic dialects, the only extant member of which is Chuvash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BulgarDạng gốc (base form)
  2. BulgarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bulgar leatherdanh từĐồng nghĩa với Russia leather

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người Bulgaria
  1. A Bulgarian.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiBulgarus
  2. từ Old Church Slavonicблъгаринъblŭgarinŭ
  3. từ tiếng Turk nguyên thủy*bulgar“disturber, disturbing”

Cùng gốc (doublet)bugger

Ví dụ

  • […] (1879).
  • 1879 , , , , .
  • […] , , ; , , .

AI