Dịch

principal

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Chínhtính từPrimary; most important; first level in importance.
  2. Hiệu trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chief administrator of a school.
  3. Tiền gốc, nợ gốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The money originally invested or loaned, on which basis interest and returns are calculated.
  4. Hiệu trưởng, viện trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chief executive and chief academic officer of a university or college.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. principalDạng gốc (base form)
  2. principalsSố nhiều (plural)
  3. more principalSo sánh hơn (comparative)
  4. most principalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pay off the principalTrả hết nợ gốc
principal amountKhoản nợ gốc
principal reasonLý do chính
principal roleVai trò chính
school principalHiệu trưởng trường học
vice-principaldanh từHiệu phó, phó hiệu trưởng
principal citydanh từTừ đồng nghĩa của thành phố trung tâm (“thành phố chính của khu vực đô thị; đặc biệt là một thành phố có nhiều thành phố”)
principal boydanh từNhân vật nam trẻ tuổi của một vở kịch câm, theo truyền thống do nữ đóng

14 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 12
Chính
  1. Chosen or assumed among a branch of possible values of a multi-valued function so that the function is single-valued.

Ví dụ

  • .Nguyên nhân chính của sự thất bại là do việc lập kế hoạch kém.
  • 4. −2 +2 4.Hai là căn bậc hai chính của 4. Cả −2 và +2 đều là căn bậc hai của 4.
  • , , / .Nhưng tự do sải bước, và lang thang khắp chốn, / Trong niềm tự hào về quyền tự do vương giả của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprincipal
  2. từ tiếng Pháp cổprincipal
  3. từ tiếng Latinhprīncipālis

Ngôn ngữ khác

AI