Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Chínhtính từPrimary; most important; first level in importance.
- Hiệu trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chief administrator of a school.
- Tiền gốc, nợ gốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The money originally invested or loaned, on which basis interest and returns are calculated.
- Hiệu trưởng, viện trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chief executive and chief academic officer of a university or college.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- principalDạng gốc (base form)
- principalsSố nhiều (plural)
- more principalSo sánh hơn (comparative)
- most principalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pay off the principal | Trả hết nợ gốc | |
| principal amount | Khoản nợ gốc | |
| principal reason | Lý do chính | |
| principal role | Vai trò chính | |
| school principal | Hiệu trưởng trường học | |
| vice-principaldanh từ | danh từ | Hiệu phó, phó hiệu trưởng |
| principal citydanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa của thành phố trung tâm (“thành phố chính của khu vực đô thị; đặc biệt là một thành phố có nhiều thành phố”) |
| principal boydanh từ | danh từ | Nhân vật nam trẻ tuổi của một vở kịch câm, theo truyền thống do nữ đóng |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 12
Chính
- Chosen or assumed among a branch of possible values of a multi-valued function so that the function is single-valued.
Ví dụ
- .Nguyên nhân chính của sự thất bại là do việc lập kế hoạch kém.
- 4. −2 +2 4.Hai là căn bậc hai chính của 4. Cả −2 và +2 đều là căn bậc hai của 4.
- , , / .Nhưng tự do sải bước, và lang thang khắp chốn, / Trong niềm tự hào về quyền tự do vương giả của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hiệu trưởng
Thủ phạm chính
Họ từ (word family)
cùng gốc principalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprincipal
- từ tiếng Pháp cổprincipal
- từ tiếng Latinhprīncipālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- agenttrái nghĩangười ủy thác, ngược lại với người đại diện
- chiefđồng nghĩatrang trọng hơn, thường dùng trong văn bản hoặc công việc
- leadingđồng nghĩanhấn mạnh vào tầm quan trọng chính
- mainđồng nghĩatrang trọng hơn, thường dùng trong văn bản chính thức
- masterđồng nghĩaThường dùng trong văn bản trang trọng hoặc chỉ chức vụ chủ chốt.
- presidentdễ nhầmHiệu trưởng trường phổ thông (tiểu học, trung học), còn "president" thường dùng cho hiệu trưởng trường đại học tại Mỹ.