PITI payment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số tiền được trả hàng tháng bằng Tiền gốc, Lãi, Thuế và Bảo hiểm cho một tài sản nhất định. Được sử dụng để xác định tỷ lệ nợ/thu nhậpdanh từThe amount paid per month in Principal, Interest, Taxes and Insurance for a given property. Used in determining the debt/income ratio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PITI paymentDạng gốc (base form)
- PITI paymentsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .