vocal
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/boˈkal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nguyên âmdanh từvowel
- Ủy viêndanh từvoter, member with vote rights
- Bằng giọng nóitính từby means of the voice
- Thanh âm, giọng nóitính từrelated to the voice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vocalDạng gốc (base form)
- vocalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vocal de la asamblea | Ủy viên đại hội | |
| vocal de la empresa | Ủy viên hội đồng quản trị | |
| vocal de la junta | Ủy viên ban quản trị | |
| cuerda vocaldanh từ | danh từ | Hợp âm |
| cuarteto vocal | Tứ ca | |
| cuerdas vocales | Dây thanh quản | |
| vocal de la organización | Chưa có nghĩa | |
| vocal abierta | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dùng giọng nói
- using the voice
Họ từ (word family)
cùng gốc vocalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Các nguyên âm này có dấu phụ là tiếng Việt.
- .Ở đây có thể đặt cả nguyên âm và phụ âm.
- .Tiếng Phần Lan có nhiều nguyên âm hơn phụ âm.