Dịch

vocal minority

danh từ (noun)
UK/ˈvəʊ.kəl maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/US/ˈvɔʊ.kəl mɪˈnoɹ.ɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Thiểu số phát biểudanh từA small group of people that openly declare their beliefs but have little effect on voting patterns and social behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vocal minorityDạng gốc (base form)
  2. vocal minoritiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Họ là một thiểu số phát biểu.
  • .Họ là một thiểu số phát biểu.
  • .Một nhóm nhỏ nhưng rất hay lên tiếng đã phá vỡ buổi họp.

AI