Nghĩa chính
- Hữu thanhtính từkhông so sánh (not comparable)Sounded with vibration of the vocal cords. For example, the phone [z] is voiced, while [s] is unvoiced.
- Có giọngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind of voice.
- Có tiếng, có tiếng nóitính từkhông so sánh (not comparable)That contains voice.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của voiceđộng từsimple past and past participle of voice
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-voicedtính từ | tính từ | Của các phụ âm, được hình thành bằng cách tạo ra một phụ âm hữu thanh, nhưng với các dây thanh âm đóng lại |
| silver-voicedtính từ | tính từ | Giọng nói đặc biệt rõ ràng, ngọt ngào, nhẹ nhàng và du dương |
| voiced consonant | Phụ âm hữu thanh | |
| gravel-voiced | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc voicedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Tín hiệu vô thanh có năng lượng nhỏ hơn tín hiệu hữu thanh, và vì vậy phần này được áp dụng ngưỡng nhỏ hơn.
- .Anh ấy đã bày tỏ sự nghi ngờ của mình.
- .Gabriel đã bày tỏ sự hoài nghi của mình.