Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không diễn đạt bằng lời nói thông thườngtính từNot articulated in normal words.
- Không nói nên lờitính từSpeechless.
- Không thể nói một cách rõ ràngtính từUnable to speak with any clarity.
- Không có khớp hoặc khớp nối kháctính từNot having joints or other articulations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inarticulateDạng gốc (base form)
- inarticulatesSố nhiều (plural)
- more inarticulateSo sánh hơn (comparative)
- most inarticulateSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài động vật thuộc phân ngành Inarticulata
- An animal belonging to the subphylum Inarticulata.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inarticulateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinarticulatus
Ví dụ
- bài nói chuyện không rõ ràng
- một nhà thơ hay nhưng không có tài ăn nói
- những tiếng kêu ú ớ