Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiến đấutính từFighting or disposed to fight; belligerent, warlike.
- Ủng hộ quyết liệttính từAggressively supporting of an idea, group, political or social cause, etc.; adamant, combative.
- Người theo phe cực đoandanh từAn entrenched or aggressive adherent to a particular cause, now especially a member of a particular ideological faction.
- Người ủng hộ Trotskydanh từSomeone who supports the Trotskyist political view expressed in the newspaper Militant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- militantDạng gốc (base form)
- militantsSố nhiều (plural)
- more militantSo sánh hơn (comparative)
- most militantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| militant group | Nhóm chiến binh | |
| militant ideology | Hệ tư tưởng hiếu chiến | |
| militant leader | Thủ lĩnh phe quân sự | |
| militant movement | Phong trào dân quân | |
| militant stance | Lập trường cứng rắn | |
| Church Militantdanh từ | danh từ | Nhà thờ Cơ đốc bao gồm những người sống trên Trái đất, được cho là tham gia vào cuộc chiến liên tục chống lại kẻ thù của mình, và do đó được phân biệt với Nhà thờ Chiến thắng trên Thiên đường |
| militant atheism | Thuyết vô thần quá khích | |
| Militant Tendency | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiến binh
- A soldier, a combatant.
Ví dụ
- .Các tầng lãnh đạo cao nhất của bộ ngoại giao nhanh chóng ủng hộ một chính sách hiếu chiến.
- .Trạng thái sinh lý tự nó không chống lại sự biểu đạt tình dục.
- , 14 , .Bị các nhân chứng mô tả là một người chơi cricket giỏi và hay đi quán rượu, sau khi tiếp xúc với các chiến binh Hồi giáo đã khiến anh ta cực đoan hóa trong một chuyến đi Pakistan, anh ta bị buộc phải thụ án ít nhất 14 năm vì âm mưu này, và vì cung cấp tiền bạc cùng thiết bị cho các chiến binh ở Afghanistan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc militantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimilitant
- từ tiếng Latinhmīlitāns