Nghĩa chính
- Dân quândanh từAn army of trained civilians, which may be an official reserve army, called upon in time of need, the entire able-bodied population of a state which may also be called upon, or a private force not under government control.
- Công an, cảnh sát quốc giadanh từSynonym of militsia: the national police force of certain countries (e.g. Belarus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- militiaDạng gốc (base form)
- militiasSố nhiều (plural)
- militiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armed militia | Dân quân vũ trang | |
| join the militia | Gia nhập lực lượng dân quân | |
| local militia | Dân quân địa phương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- militarydễ nhầmChỉ lực lượng dân quân tự vệ hoặc bán quân sự, không phải quân đội chính quy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc militiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmīlitia“army, military force/service”
Cùng gốc (doublet)militsia
Ví dụ
- , , .Hắn thả trôi rồi dừng hẳn lại ở giữa kênh, quan sát tìm lính dân quân và những kẻ nghiện cấy ghép não, nhưng không thấy ai.
- Flavio .Flavio là thành viên của đội dân quân.
- .Hòn đảo lúc này đã bị lực lượng dân quân bao vây.