Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
militiate
động từ
(verb)
/
m
ɪ
ˈ
l
ɪ
ʃ
i
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Xây dựng lực lượng dân quân; tiến hành hoặc chuẩn bị cho chiến tranh
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To raise a militia; to wage, or prepare for, war.
Nguồn gốc
(etymology)
militia
+
-ate
AI
1
Xây dựng lực lượng dân quân
1
Xây dựng lực lượng dân quân
1
Xây dựng lực lượng dân quân