militante
B2danh từ (noun)
/miliˈtante/
Nghĩa chính
- Đảng viên, hội viên tích cựcdanh từmilitant
- Nhà hoạt độngdanh từactivist
- Thành viên (của một tổ chức)danh từmember (of an organization)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- militanteDạng gốc (base form)
- militantesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| participar como militante | Tham gia hoạt động | |
| ser militante | Là đảng viên hoạt động | |
| militante político | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các bạn chưa nhìn thấy người hoạt động đó.
- .Chúng tôi muốn gặp người hoạt động đó.
- ¿ ?Liệu anh ấy có gặp người hoạt động đó không?
Họ từ (word family)
cùng gốc militanteTừ liên quan (related word)