Dịch

militante

B2danh từ (noun)
/miliˈtante/

Nghĩa chính

  1. Đảng viên, hội viên tích cựcdanh từmilitant
  2. Nhà hoạt độngdanh từactivist
  3. Thành viên (của một tổ chức)danh từmember (of an organization)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. militanteDạng gốc (base form)
  2. militantesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

participar como militanteTham gia hoạt động
ser militanteLà đảng viên hoạt động
militante políticoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các bạn chưa nhìn thấy người hoạt động đó.
  • .Chúng tôi muốn gặp người hoạt động đó.
  • ¿ ?Liệu anh ấy có gặp người hoạt động đó không?

AI