Dịch

activist

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhà hoạt độngdanh từOne who is politically active in the role of a citizen; especially, one who campaigns for change.
  2. Người năng nổ, người hoạt động tích cựcdanh từOne who is conspicuously active in carrying out any occupational or professional functions.
  3. Năng nổ, tích cực hoạt độngtính từBehaving as an activist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. activistDạng gốc (base form)
  2. activistsSố nhiều (plural)
  3. more activistSo sánh hơn (comparative)
  4. most activistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

e-activistdanh từNhà hoạt động mạng
fat activistdanh từNgười ủng hộ việc chấp nhận chất béo ("thái độ tích cực của cơ thể chấp nhận và đánh giá cao tình trạng béo phì hoặc béo phì ở con người")
activist judgedanh từThẩm phán hoặc thẩm phán đưa ra phán quyết dựa trên quan điểm hoặc cân nhắc chính trị cá nhân hơn là dựa trên luật pháp hoặc người đưa ra phán quyết nhằm mục đích gây ảnh hưởng chính trị
animal activistdanh từNgười đóng vai trò tích cực trong việc bảo vệ quyền lợi động vật
direct activistdanh từ, tính từNgười trực tiếp tham gia vào hành động
activist justicedanh từThẩm phán (thường đề cập đến một thành viên của tòa án Tối cao, Cấp cao hoặc Phúc thẩm), người đưa ra phán quyết dựa trên quan điểm hoặc cân nhắc chính trị cá nhân thay vì dựa trên luật pháp hoặc người đưa ra phán quyết nhằm mục đích có tác động chính trị
activist investordanh từMột người hoặc một nhóm mua và sử dụng cổ phần trong một công ty giao dịch đại chúng để gây áp lực lên ban quản lý của công ty đó, nhằm mục đích tạo ra sự thay đổi
trans activistNhà hoạt động chuyển giới

Ví dụ

  • state-approved .Nó đã bỏ tù các nhà hoạt động môi trường và đang lên kế hoạch hạn chế quyền giám sát tư pháp bằng cách trao cho một cơ quan được nhà nước phê duyệt độc quyền khởi kiện các vụ kiện môi trường.
  • .Giờ đây GM có một hội đồng có thể coi là hoạt động tích cực nhất từ trước đến nay.
  • ?Bạn đã thấy nhà hoạt động chưa?

AI