和平
HSK3
Hay gặpHán-Việt: hoà bình
hé píng
Nghĩa chính
- hòa bìnhdanh từA state in which there is no war or conflict.
- hòa bình, yên bìnhtính từDescribing a person, place, time, or situation that is free from war or conflict.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
和
héhoà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)8 nét
harmony, peace; peaceful, calm平
píngbình
Bộ: 干 · can (can, khô)5 nét
flat, level, even; peacefulVí dụ
- 。Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.
Xuất hiện ở từ khác
- 作战trái nghĩaTrạng thái không có chiến tranh hoặc giao tranh.
- 冲突trái nghĩatrạng thái không có xung đột
- 恐怖trái nghĩangược nghĩa, không có sự sợ hãi, an toàn
- 战争trái nghĩaTrạng thái yên bình, không có chiến tranh hay xung đột vũ trang.
- 战斗trái nghĩaTrạng thái không có chiến đấu, tương phản với bối cảnh của một trận chiến.