Dịch

Peace

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Peacedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Tên nữ Peacedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.
  3. Huyện Peacedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipal district in north-west Alberta, Canada; in full, the Municipal District of Peace No. 135.
  4. Đồng xu Peacedanh từClipping of Peace dollar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PeaceDạng gốc (base form)
  2. PeacesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Xã Peace
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Kanabec County, Minnesota, United States.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tom thất vọng vì anh ấy không được trao giải Nobel Hoà bình.
  • .
  • .

AI