Peace
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Peacedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Tên nữ Peacedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.
- Huyện Peacedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipal district in north-west Alberta, Canada; in full, the Municipal District of Peace No. 135.
- Đồng xu Peacedanh từClipping of Peace dollar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PeaceDạng gốc (base form)
- PeacesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Xã Peace
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Kanabec County, Minnesota, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc PeaceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom thất vọng vì anh ấy không được trao giải Nobel Hoà bình.
- .
- .