Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hẹn gặp lại sauthán từSee you later.
- Trở nên bất tỉnh; bất tỉnhđộng từnội động từ (intransitive)To become unconscious; to pass out.
- Làm cho bất tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To render unconscious.
- Trải nghiệm một trạng thái ý thức bị thay đổiđộng từnội động từ (intransitive)To experience an altered state of consciousness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peace outNguyên thể (infinitive)
- peaces outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- peaced outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- peacing outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khởi hành
- nội động từ (intransitive)To depart.
Ví dụ
- peaced-out , . ,
- . . , ,