Dịch

peace out

thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ˌpiːs ˈawt/US/ˌpis ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hẹn gặp lại sauthán từSee you later.
  2. Trở nên bất tỉnh; bất tỉnhđộng từnội động từ (intransitive)To become unconscious; to pass out.
  3. Làm cho bất tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To render unconscious.
  4. Trải nghiệm một trạng thái ý thức bị thay đổiđộng từnội động từ (intransitive)To experience an altered state of consciousness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peace outNguyên thể (infinitive)
  2. peaces outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. peaced outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peacing outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khởi hành
  1. nội động từ (intransitive)To depart.

Ví dụ

  • peaced-out , . ,
  • . . , ,

AI