sereno
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/seˈɾeno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thanh thản, bình tĩnh, tự chủtính từserene, calm, self-possessed
- Sương đêm, hơi lạnh đêmdanh từcold humidity in the air that is typical of the night hours
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của serenarđộng từfirst-person singular present indicative of serenar
- Họ ngườidanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serenoDạng gốc (base form)
- serenísimoSo sánh nhất (superlative)
- serenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- serenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- serenaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al serenotrạng từ | trạng từ | Trong đêm khuya |
| tomar por el pito del serenođộng từ | động từ | Phản đối; nhìn xuống |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người gác đêm
- Người gác đêm, tuần phunightwatchman
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Âm nhạc làm ấm áp và thanh bình trọn vẹn trái tim.
- .Buổi chiều thu yên bình khiến tôi nhớ nhung.
- .Những người gác đêm xưa thường mang một cây chùy.