Dịch

sereno

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/seˈɾeno/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thanh thản, bình tĩnh, tự chủtính từserene, calm, self-possessed
  2. Sương đêm, hơi lạnh đêmdanh từcold humidity in the air that is typical of the night hours
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của serenarđộng từfirst-person singular present indicative of serenar
  4. Họ ngườidanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serenoDạng gốc (base form)
  2. serenísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. serenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. serenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. serenaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

al serenotrạng từTrong đêm khuya
tomar por el pito del serenođộng từPhản đối; nhìn xuống

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người gác đêm
  1. Người gác đêm, tuần phunightwatchman

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thanh thản

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Âm nhạc làm ấm áp và thanh bình trọn vẹn trái tim.
  • .Buổi chiều thu yên bình khiến tôi nhớ nhung.
  • .Những người gác đêm xưa thường mang một cây chùy.

AI