Dịch

chilli là một dạng của chili

chili

A2danh từ (noun)
UK/ˈt͡ʃɪliː/US/ˈtʃɪli/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ớtdanh từđếm được (countable)The pungent, spicy fresh or dried fruit of any of several cultivated varieties of capsicum peppers, used in cooking.
  2. Ớt bộtdanh từkhông đếm được (uncountable)Powdered chili pepper, used as a spice or flavouring in cooking.
  3. Món hầm caydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spicy stew of chicken or paneer, capsicum and onion, eaten as an appetizer.
  4. Món chili con carnedanh từkhông đếm được (uncountable)A dish made with chili peppers and other ingredients, such as beans and beef.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiliDạng gốc (base form)
  2. chilisSố nhiều (plural)
  3. chiliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chili con carnedanh từMón thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua
chili pepperdanh từỚt
chili powderdanh từBột ớt, ớt bột
chili saucedanh từTương ớt
green chiliỚt xanh
red chiliỚt đỏ
dried chiliỚt khô
spicy chiliỚt cay

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món chili Cincinnati
  1. không đếm được (uncountable)Cincinnati chili.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhachile
  2. từ tiếng Nahuatl cổ điểnchīlli
danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhachile con carne

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ?Bạn có ăn được ớt không, Juan?
  • , ?Bạn rất thích ăn ớt phải không?
  • .Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.

AI