chilia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài chim thuộc chi Chiliadanh từA bird of the genus Chilia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chiliaDạng gốc (base form)
- chiliasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chilia-tiền tố | tiền tố | Nghìn; gấp ngàn lần |
| Chilia Vechedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và xã của hạt Tulcea, Romania |
| crag chilia | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc chilia- chilianỚt (chỉ huy hoặc thủ lĩnh của một nghìn người)danh từ
- chiliasmThuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giớidanh từ
- chiliastĐồng nghĩa với millenarian: một người tin rằng Sự tái lâm của Chúa Giêsu Kitô sẽ liên quan đến sự cai trị vật lý của ông trên Trái đất trong 1000 nămdanh từ
- chiliagonĐa giác có một nghìn đỉnh và một nghìn cạnhdanh từ