cook-chill
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phương pháp chế biến thực phẩm trong đó thực phẩm được nấu chín trước rồi làm lạnh nhanhdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A method of food preparation in which food is first cooked and then rapidly chilled.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cook-chilledtính từ | tính từ | Được chế biến theo hệ thống chế biến thực phẩm nấu-làm lạnh |
| cook-chillingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng hệ thống chế biến thực phẩm nấu-làm lạnh |
Ví dụ
- .