Dịch

cook-chill

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phương pháp chế biến thực phẩm trong đó thực phẩm được nấu chín trước rồi làm lạnh nhanhdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A method of food preparation in which food is first cooked and then rapidly chilled.

Cụm từ (phrase)

cook-chilledtính từĐược chế biến theo hệ thống chế biến thực phẩm nấu-làm lạnh
cook-chillingdanh từViệc sử dụng hệ thống chế biến thực phẩm nấu-làm lạnh

Ví dụ

  • .

AI