Dịch

choleric

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɒləɹɪk/US/kəˈlɛɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Liên quan đến cholertính từOf or relating to choler.
  2. Của một người: có tính khí quá khích, và do đó có xu hướng dễ nổi giận; Ngoài ra, nước da hoặc tính khí của một người: bị chi phối bởi người cholertính từOf a person: having an excess of choler, and thus having a tendency to become angry easily; also, of a person's complexion or temperament: dominated by choler.
  3. Của một hành tinh hoặc cung hoàng đạo, mùa, v.v.: ảnh hưởng đến những người có tính khí quá mức, gây tức giận hoặc khó chịutính từOf a planet or zodiac sign, season, etc.: affecting people having an excess of choler, causing anger or irritability.
  4. Người có quá nhiều bệnh choler và do đó có xu hướng dễ nổi giận; trước bởi: những người như vậy tập thểdanh từA person having an excess of choler, and thus having a tendency to become angry easily; preceded by the: such people collectively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cholericDạng gốc (base form)
  2. cholericsSố nhiều (plural)
  3. more cholericSo sánh hơn (comparative)
  4. most cholericSo sánh nhất (superlative)

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 3
Của một người: có xu hướng dễ nổi giận
  1. Của một người: có xu hướng dễ nổi giận; khó tính, cáu kỉnh; Ngoài ra, cảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận; giận dữ, phẫn nộOf a person: having a tendency to become angry easily; bad-tempered, irritable; also, feeling or showing anger; angry, enraged.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

choler-ic

  1. từ tiếng Anh trung đạicolerik“(adjective) of or relating to, or dominated by, choler; of diseases: caused by excessive or toxic choler; of persons or their temperament: dominated by choler, irascible, quick to anger, choleric; of weather or zodiac signs: favourable to choler; (noun) person dominated by choler, person who is irascible or quick to anger; etc.”
  2. từ tiếng Anglo-Normancoleric
  3. từ tiếng Pháp trung đạicolerique

Ví dụ

  • , .

AI