Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Liên quan đến cholertính từOf or relating to choler.
- Của một người: có tính khí quá khích, và do đó có xu hướng dễ nổi giận; Ngoài ra, nước da hoặc tính khí của một người: bị chi phối bởi người cholertính từOf a person: having an excess of choler, and thus having a tendency to become angry easily; also, of a person's complexion or temperament: dominated by choler.
- Của một hành tinh hoặc cung hoàng đạo, mùa, v.v.: ảnh hưởng đến những người có tính khí quá mức, gây tức giận hoặc khó chịutính từOf a planet or zodiac sign, season, etc.: affecting people having an excess of choler, causing anger or irritability.
- Người có quá nhiều bệnh choler và do đó có xu hướng dễ nổi giận; trước bởi: những người như vậy tập thểdanh từA person having an excess of choler, and thus having a tendency to become angry easily; preceded by the: such people collectively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cholericDạng gốc (base form)
- cholericsSố nhiều (plural)
- more cholericSo sánh hơn (comparative)
- most cholericSo sánh nhất (superlative)
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 3
Của một người: có xu hướng dễ nổi giận
- Của một người: có xu hướng dễ nổi giận; khó tính, cáu kỉnh; Ngoài ra, cảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận; giận dữ, phẫn nộOf a person: having a tendency to become angry easily; bad-tempered, irritable; also, feeling or showing anger; angry, enraged.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cholericNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicolerik“(adjective) of or relating to, or dominated by, choler; of diseases: caused by excessive or toxic choler; of persons or their temperament: dominated by choler, irascible, quick to anger, choleric; of weather or zodiac signs: favourable to choler; (noun) person dominated by choler, person who is irascible or quick to anger; etc.”
- từ tiếng Anglo-Normancoleric
- từ tiếng Pháp trung đạicolerique
Ví dụ
- , .