Dịch

freezing

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɹiːz.ɪŋ/US/ˈfɹizɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rất lạnh; rét mướttính từSuffering or causing frost.
  2. Điểm đóng băngtính từThe freezing point of water, zero degrees celsius.
  3. Sự đóng băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change in state of a substance from liquid to solid by cooling to a critically low temperature.
  4. Đang đóng băngđộng từpresent participle and gerund of freeze

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freezingDạng gốc (base form)
  2. freezingsSố nhiều (plural)
  3. more freezingSo sánh hơn (comparative)
  4. most freezingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

freezing coldtính từ, danh từLạnh đóng băng
freezing pointdanh từĐiểm đóng băng
freezing raindanh từMưa tuyết
freezing temperatureNhiệt độ băng giá
freezing weatherThời tiết buốt giá
freezing windGió buốt giá
freezing worksdanh từCơ sở công nghiệp nơi động vật bị giết mổ và đông lạnh để xuất khẩu
freezing leveldanh từĐộ cao mà tại đó nhiệt độ của khí quyển là 0°C tại một địa điểm cụ thể

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Rất lạnh
  1. Very cold.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , [ ] 50–60 , .Mặc dù vậy, nhiệt độ trung bình trên bề mặt [của Sao Hỏa] vẫn thấp hơn điểm đóng băng từ 50–60K, khiến khó có thể tưởng tượng bất kỳ loài thực vật hay động vật nào có thể sống sót.
  • . " , ," .Anh quay lại cửa phòng bên trong và ném một cái nhìn lạnh lùng về phía kẻ phạm tội. "Hãy chép xong những bức thư đó trước khi đi ăn trưa, Binns," anh nhận xét bằng giọng đủ lớn.
  • , . , , .Do đó, sẽ có một chuỗi các lần tan băng và đóng băng. Lần tan băng nở ra và cố khôi phục bề mặt đất về trạng thái tự nhiên, trong khi lần đóng băng co lại và làm cứng đất.

AI