Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rất lạnh; rét mướttính từSuffering or causing frost.
- Điểm đóng băngtính từThe freezing point of water, zero degrees celsius.
- Sự đóng băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change in state of a substance from liquid to solid by cooling to a critically low temperature.
- Đang đóng băngđộng từpresent participle and gerund of freeze
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freezingDạng gốc (base form)
- freezingsSố nhiều (plural)
- more freezingSo sánh hơn (comparative)
- most freezingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freezing coldtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Lạnh đóng băng |
| freezing pointdanh từ | danh từ | Điểm đóng băng |
| freezing raindanh từ | danh từ | Mưa tuyết |
| freezing temperature | Nhiệt độ băng giá | |
| freezing weather | Thời tiết buốt giá | |
| freezing wind | Gió buốt giá | |
| freezing worksdanh từ | danh từ | Cơ sở công nghiệp nơi động vật bị giết mổ và đông lạnh để xuất khẩu |
| freezing leveldanh từ | danh từ | Độ cao mà tại đó nhiệt độ của khí quyển là 0°C tại một địa điểm cụ thể |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Rất lạnh
- Very cold.
Xuất hiện ở từ khác
- coldđồng nghĩaMạnh hơn cold, thường đến mức rất rét hoặc gần đóng băng.
Họ từ (word family)
cùng gốc freezingVí dụ
- , [ ] 50–60 , .Mặc dù vậy, nhiệt độ trung bình trên bề mặt [của Sao Hỏa] vẫn thấp hơn điểm đóng băng từ 50–60K, khiến khó có thể tưởng tượng bất kỳ loài thực vật hay động vật nào có thể sống sót.
- . " , ," .Anh quay lại cửa phòng bên trong và ném một cái nhìn lạnh lùng về phía kẻ phạm tội. "Hãy chép xong những bức thư đó trước khi đi ăn trưa, Binns," anh nhận xét bằng giọng đủ lớn.
- , . , , .Do đó, sẽ có một chuỗi các lần tan băng và đóng băng. Lần tan băng nở ra và cố khôi phục bề mặt đất về trạng thái tự nhiên, trong khi lần đóng băng co lại và làm cứng đất.