Dịch

freezer

B1danh từ (noun)
UK/ˈfɹiːzə/US/ˈfɹizɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tủ lạnh; phòng lạnhdanh từAn appliance or room used to store food or other perishable items at temperatures below 0° Celsius (32° Fahrenheit).
  2. Ngăn đádanh từThe section of a refrigerator used to store food or other perishable items at a temperature below 0° Celsius (32° Fahrenheit).
  3. Bệnh nhân Parkinson bị đóng băng dáng đidanh từA Parkinson's disease patient that experiences freezing of gait (FOG) episodes.
  4. Thiết bị đóng băng hệ thốngdanh từA hardware device that can freeze the state of the system to allow it to be inspected, saved or modified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freezerDạng gốc (base form)
  2. freezersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chest freezerdanh từLoại tủ đông dài, thấp được mở từ trên cao, trái ngược với loại tủ đứng có cửa hướng ra phía trước
freezer aisleLối đi tủ đông
fridge-freezerdanh từThiết bị điện bao gồm một tủ lạnh và một tủ đông
freezer bagdanh từTúi nhựa dùng để bảo quản thực phẩm trong tủ đông
freezer shipdanh từTàu đánh cá có trang bị trên tàu để đông lạnh sản phẩm đánh bắt
deep freezerdanh từĐồng nghĩa với chest freezer
freezer burndanh từTình trạng xảy ra khi thực phẩm đông lạnh bị hư hỏng do mất nước và oxy hóa do không khí lọt vào thực phẩm
freezer blockdanh từKhối hình chữ nhật chứa nước hoặc silicon có thể được làm lạnh trong tủ đông gia đình và sau đó được sử dụng bên trong một thùng cách nhiệt khác để giữ cho mọi thứ luôn mát

Ví dụ

  • plastic-wrapped , .Ở các cửa hàng tạp hóa Nhật tại New York, dễ dàng mua daifuku bọc nhựa và nhìn thấy các hộp mochi kem trong các lối đi tủ đông của siêu thị.
  • , , .Việc thực thi chương trình đã bị tạm dừng bằng một phần cứng mở rộng đặc biệt, freezer, và nội dung của bộ nhớ đã được lưu vào đĩa.
  • ?Bạn có tủ đông không?

Nguồn gốc (etymology)

AI