unfreeze
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rã đông một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To defrost something.
- Tan băngđộng từnội động từ (intransitive)To thaw.
- Tiếp tục chuyển độngđộng từnội động từ (intransitive)To resume movement.
- Giải phóng khỏi trạng thái bị khóa hoặc đóng băng trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To release from a previously locked or frozen state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- unfreezeNguyên thể (infinitive)
- unfreezesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unfroze (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- unfrozen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- unfreezingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unfreeze (sth)rã đông (cái gì)
- unfreeze sthbỏ đóng băng cái gì, giải tỏa cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giải phóng tài sản tài chính bị đình chỉ trước đó
- ngoại động từ (transitive)To release previously suspended financial assets.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unfreezeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- . Bankman-Fried , .