Dịch

unfreeze

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rã đông một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To defrost something.
  2. Tan băngđộng từnội động từ (intransitive)To thaw.
  3. Tiếp tục chuyển độngđộng từnội động từ (intransitive)To resume movement.
  4. Giải phóng khỏi trạng thái bị khóa hoặc đóng băng trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To release from a previously locked or frozen state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. unfreezeNguyên thể (infinitive)
  2. unfreezesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unfroze (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. unfrozen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. unfreezingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unfreeze (sth)rã đông (cái gì)
  • unfreeze sthbỏ đóng băng cái gì, giải tỏa cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giải phóng tài sản tài chính bị đình chỉ trước đó
  1. ngoại động từ (transitive)To release previously suspended financial assets.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • . Bankman-Fried , .

AI