Nghĩa chính
- Làm tan sương giáđộng từngoại động từ (transitive)To remove frost from.
- Rã đôngđộng từngoại động từ (transitive)To thaw (something).
- Hồi phục sức lựcđộng từnội động từ (intransitive)To recover from something tiresome.
- Việc rã đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of frost.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defrostNguyên thể (infinitive)
- defrostsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- defrostedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- defrostingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defrost sthrã đông cái gìMake sure you defrost the chicken completely before cooking.Hãy đảm bảo bạn rã đông thịt gà hoàn toàn trước khi nấu.
- defrost (sth)xả đông (cái gì)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc defrost- defrosterThiết bị dùng để loại bỏ sương hoặc băng khỏi bề mặt hoặc thực phẩm bằng cách sử dụng nhiệtdanh từ
- defrosteeNgười đã được hồi sinh sau khi bị đình chỉ đông lạnhdanh từ
- defrostableCó thể được rã đôngtính từ
- autodefrostTính năng trong tủ lạnh hoặc tủ đông thường xuyên tự động rã đông thiết bị bay hơidanh từ
Ví dụ
- .Tôi vừa rã đông tủ lạnh xong.
- ?Bạn rã đông sườn cho bữa tối nay nhé?
- ; .Hẹn gặp lại bạn vào tối mai; lúc đó tôi đã hồi phục sau chuyến đi rồi.