Dịch

defrost

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/diːˈfɹɒst/US/diːˈfɹɔst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm tan sương giáđộng từngoại động từ (transitive)To remove frost from.
  2. Rã đôngđộng từngoại động từ (transitive)To thaw (something).
  3. Hồi phục sức lựcđộng từnội động từ (intransitive)To recover from something tiresome.
  4. Việc rã đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of frost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defrostNguyên thể (infinitive)
  2. defrostsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. defrostedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. defrostingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • defrost sthrã đông cái gìMake sure you defrost the chicken completely before cooking.Hãy đảm bảo bạn rã đông thịt gà hoàn toàn trước khi nấu.
  • defrost (sth)xả đông (cái gì)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi vừa rã đông tủ lạnh xong.
  • ?Bạn rã đông sườn cho bữa tối nay nhé?
  • ; .Hẹn gặp lại bạn vào tối mai; lúc đó tôi đã hồi phục sau chuyến đi rồi.

AI