bleep
B2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng bípdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief high-pitched sound, as from some electronic device.
- Tiếng chửi thềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A general euphemism for any expletive.
- Nhạc bleepdanh từkhông đếm được (uncountable)A broad genre of electronic music with goth and industrial influences, as opposed to traditional gothic rock.
- Kêu bíp, phát tiếng bípđộng từnội động từ (intransitive)To emit one or more bleeps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bleep sbgọi cho ai bằng máy nhắn tin
- bleep sth (out)phát tiếng bíp để che (điều gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bleep testBài kiểm tra thể lực trong đó người tham gia chạy liên tục giữa hai vạch, mỗi lần cố gắng chạy hết quãng đường trong khoảng trống giữa hai tiếng bíp được ghi lạibleep censorMô-đun phần mềm, được vận hành thủ công bởi kỹ thuật viên phát sóng, đặt độ trễ phát sóng năm giây cho nội dung trực tiếp, cung cấp thời gian để kiểm duyệt nguồn cấp dữ liệu âm thanh (và video) và được sử dụng để kiểm duyệt nội dung mà nhiều người cho là nội dung âm thanh "không phù hợp" trong tín hiệu phát sóng trực tiếp và thay thế nó bằng tín hiệu bíp
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Máy nhắn tin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pager, usually one held by a doctor or nurse in a hospital.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kêu bíp
Họ từ (word family)
cùng gốc bleepNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Anh đang làm cái quái gì thế?
- , , . .Xem này, có rất nhiều người ở thành phố này trông giống người goth, nói giọng goth và tuyên bố thích phần lớn âm nhạc giống tôi, nên tôi thấy hơi khó hiểu khi các quán bar đều chơi nhạc bleep. Tôi cứ nghĩ phải có đủ người để làm gì đó khác hiệu quả chứ.
- .Con robot phát ra tiếng bíp để xác nhận các chỉ dẫn mới của nó.