Dịch

bleep

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng bípdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief high-pitched sound, as from some electronic device.
  2. Tiếng chửi thềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A general euphemism for any expletive.
  3. Nhạc bleepdanh từkhông đếm được (uncountable)A broad genre of electronic music with goth and industrial influences, as opposed to traditional gothic rock.
  4. Kêu bíp, phát tiếng bípđộng từnội động từ (intransitive)To emit one or more bleeps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bleepNguyên thể (infinitive)
  2. bleepsSố nhiều (plural)
  3. bleepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bleepingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bleep sbgọi cho ai bằng máy nhắn tin
  • bleep sth (out)phát tiếng bíp để che (điều gì)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Máy nhắn tin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pager, usually one held by a doctor or nurse in a hospital.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kêu bíp

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Anh đang làm cái quái gì thế?
  • , , . .Xem này, có rất nhiều người ở thành phố này trông giống người goth, nói giọng goth và tuyên bố thích phần lớn âm nhạc giống tôi, nên tôi thấy hơi khó hiểu khi các quán bar đều chơi nhạc bleep. Tôi cứ nghĩ phải có đủ người để làm gì đó khác hiệu quả chứ.
  • .Con robot phát ra tiếng bíp để xác nhận các chỉ dẫn mới của nó.

AI