Dịch

blip

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chấm tín hiệu, chấm radardanh từA small dot registered on electronic equipment, such as a radar or oscilloscope screen.
  2. Tiếng bíp ngắndanh từA short sound of a single pitch, usually electronically generated.
  3. Biến động nhỏ, sai lệchdanh từA brief and usually minor aberration or deviation from what is expected or normal.
  4. Phát tiếng bípđộng từnội động từ (intransitive)To make a short beep sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blipNguyên thể (infinitive)
  2. blipsSố nhiều (plural)
  3. blippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blippingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Đoạn tin nhắn
  1. Đoạn tin nhắn, blipAn individual message or document in the Google Wave software framework.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phát tiếng bíp

Ví dụ

  • she’d 30% .Do thực tế là cô ấy đã khám phá hơn 30% khu rừng, kẻ thù bây giờ được hiển thị dưới dạng các chấm đỏ trên bản đồ của cô ấy.
  • , .Có khả năng đây chỉ là một sự biến động virus tạm thời, một đợt bùng phát virus cấp độ thấp ngắt quãng xảy ra ở những người đang điều trị HIV thành công.
  • , .Khi một người tham gia có toàn quyền truy cập vào một wave, họ có thể thay đổi nội dung của tất cả các blip và trả lời bên trong hoặc sau các blip.

AI