Dịch

pitido

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/piˈtido/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng còi, tiếng bípdanh từwhistle, beep (sound)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitidoDạng gốc (base form)
  2. pitidosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pitido finaldanh từTiếng còi cuối cùng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng bíp
  1. bleep (i.e. sound of a word being censored)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chú cún sợ tiếng còi tàu hỏa.
  • , .Khi nghe thấy tiếng bíp, anh ấy đã qua đường.
  • , .Khi nghe thấy tiếng bíp, chúng tôi băng qua đường.

AI