Dịch

belle

C2danh từ (noun)
US/bɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mỹ nhân, hoa khôi, người đẹpdanh từAn attractive woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belleDạng gốc (base form)
  2. bellesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

belle of the balldanh từHoa khôi của buổi khiêu vũ
southern belledanh từNgười đẹp miền nam nước Mỹ
bad belledanh từGhen tỵ; lòng ghen tị
Belle Meaddanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Somerset, New Jersey, Hoa Kỳ
Belle Isledanh từ riêngHòn đảo không có người ở giữa Newfoundland và Labrador
Belle Creekdanh từ riêngCon suối ở Quận Goodhue, Minnesota, một nhánh của Sông Cannon (Minnesota)
la belle indifferencedanh từSự thiếu vắng nghịch lý của sự đau khổ hoặc lo lắng về mặt cảm xúc mặc dù đang có bệnh tật hoặc các triệu chứng thể chất nghiêm trọng
Belle Vuedanh từ riêngVùng ngoại ô của Carlisle, Cumbria (OS lưới ref NY3755)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bạn đồng tính nam
  1. A fellow gay man.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápbelle“beautiful”
  2. từ tiếng Latinhbella

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Một kiểu vòng cổ khác của những người đẹp Papua này là đeo hai chiếc, mỗi chiếc vắt qua một bên cổ rồi luồn xuống dưới cánh tay đối diện tạo thành hình chữ thập.
  • Asakusa.Cô từng được gọi là Hoa khôi của Asakusa.
  • .Mary là hoa khôi của buổi dạ vũ.

AI