Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mỹ nhân, hoa khôi, người đẹpdanh từAn attractive woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- belleDạng gốc (base form)
- bellesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| belle of the balldanh từ | danh từ | Hoa khôi của buổi khiêu vũ |
| southern belledanh từ | danh từ | Người đẹp miền nam nước Mỹ |
| bad belledanh từ | danh từ | Ghen tỵ; lòng ghen tị |
| Belle Meaddanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Somerset, New Jersey, Hoa Kỳ |
| Belle Isledanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo không có người ở giữa Newfoundland và Labrador |
| Belle Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Con suối ở Quận Goodhue, Minnesota, một nhánh của Sông Cannon (Minnesota) |
| la belle indifferencedanh từ | danh từ | Sự thiếu vắng nghịch lý của sự đau khổ hoặc lo lắng về mặt cảm xúc mặc dù đang có bệnh tật hoặc các triệu chứng thể chất nghiêm trọng |
| Belle Vuedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Carlisle, Cumbria (OS lưới ref NY3755) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bạn đồng tính nam
- A fellow gay man.
Họ từ (word family)
cùng gốc belle- bellerophonCác chi thuộc chi †Bellerophon của vỏ động vật chân bụng hóa thạch, được cho là thuộc về Heteropoda, và đặc biệt ở thời đại Cổ Sinhdanh từ
- belledomVương quốc hoặc phạm vi của chuôngdanh từ
- belleterĐồng nghĩa với bellmakerdanh từ
- bellehoodTrạng thái hoặc thời kỳ trở thành một cô gái xinh đẹpdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbelle“beautiful”
- từ tiếng Latinhbella
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Một kiểu vòng cổ khác của những người đẹp Papua này là đeo hai chiếc, mỗi chiếc vắt qua một bên cổ rồi luồn xuống dưới cánh tay đối diện tạo thành hình chữ thập.
- Asakusa.Cô từng được gọi là Hoa khôi của Asakusa.
- .Mary là hoa khôi của buổi dạ vũ.