bellerophon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các chi thuộc chi †Bellerophon của vỏ động vật chân bụng hóa thạch, được cho là thuộc về Heteropoda, và đặc biệt ở thời đại Cổ Sinhdanh từAny of the genus †Bellerophon of fossil gastropod shells, believed to belong to the Heteropoda, and peculiar to the Paleozoic age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bellerophonDạng gốc (base form)
- bellerophonsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bellerophon- bellerophontidCác thành viên của họ †Bellerophontidae thuộc nhóm động vật chân bụng hoặc động vật đơn bào đã tuyệt chủngdanh từ
- bellerophontoidCác thành viên của siêu họ Bellerophontoidea của các loài nhuyễn thể hình cầu cuộn xoắn ốc đã tuyệt chủngdanh từ
- bellerophontaceanCác loài nhuyễn thể thuộc liên họ †Bellerophontaceadanh từ
- bellerophontiformĐồng nghĩa với bellerophontiddanh từ