Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiếng leng kengdanh từThe sound of metal on metal, or glass on glass.
- Vết nứt do ứng suấtdanh từStress cracks produced in metal ingots as they cool after being cast.
- Kêu leng kengđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a clinking sound; to make a sound of metal on metal or glass on glass; to strike materials such as metal or glass against one another.
- Tán đinhđộng từngoại động từ (transitive)To clinch; to rivet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clink sthlàm tiếng leng keng cái gìThey clinked glasses and drank to each other's health.Họ chạm ly leng keng và uống chúc sức khỏe nhau.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clink-clanksdanh từ | danh từ | Còng tay |
| crambo-clinkdanh từ | danh từ | Bad poetry; doggerel.chưa dịch |
| clinker-workdanh từ | danh từ | Công việc chế tạo bằng clinker trên tàu |
| clinking stuffdanh từ | danh từ | Tiền bạc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhà tù
- A prison.
Họ từ (word family)
cùng gốc clinkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclinken
- từ tiếng Anh cổ*clincan
- từ tiếng German nguyên thủy*klinganą“to sound”
Cùng gốc (doublet)clang
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn có thể nghe thấy tiếng cụng ly từ phòng bên cạnh.
- , .Nếu hắn cứ tiếp tục làm những việc như vậy, chắc chắn hắn sẽ vào tù.
- / / / / / / Đừng bận tâm nếu tôi / Không nói với người lạ đi ngang qua / Nếu tôi không khoe khoang / Nếu tôi không khoe khoang hay tự phụ / Cụng ly và chúc mừng / Về tình yêu của tôi dành cho bạn / Nó sâu đậm và chân thành đến thế nào