Dịch

clink

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng leng kengdanh từThe sound of metal on metal, or glass on glass.
  2. Vết nứt do ứng suấtdanh từStress cracks produced in metal ingots as they cool after being cast.
  3. Kêu leng kengđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a clinking sound; to make a sound of metal on metal or glass on glass; to strike materials such as metal or glass against one another.
  4. Tán đinhđộng từngoại động từ (transitive)To clinch; to rivet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clinkNguyên thể (infinitive)
  2. clinksSố nhiều (plural)
  3. clinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clinkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clink sthlàm tiếng leng keng cái gìThey clinked glasses and drank to each other's health.Họ chạm ly leng keng và uống chúc sức khỏe nhau.

Cụm từ (phrase)

clink-clanksdanh từCòng tay
crambo-clinkdanh từBad poetry; doggerel.chưa dịch
clinker-workdanh từCông việc chế tạo bằng clinker trên tàu
clinking stuffdanh từTiền bạc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhà tù
  1. A prison.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclinken
  2. từ tiếng Anh cổ*clincan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*klinganą“to sound”

Cùng gốc (doublet)clang

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn có thể nghe thấy tiếng cụng ly từ phòng bên cạnh.
  • , .Nếu hắn cứ tiếp tục làm những việc như vậy, chắc chắn hắn sẽ vào tù.
  • / / / / / / Đừng bận tâm nếu tôi / Không nói với người lạ đi ngang qua / Nếu tôi không khoe khoang / Nếu tôi không khoe khoang hay tự phụ / Cụng ly và chúc mừng / Về tình yêu của tôi dành cho bạn / Nó sâu đậm và chân thành đến thế nào

AI