Dịch

jangle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Làm cho (cái gì) phát ra âm thanh kim loại lạch cạchđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to make a rattling metallic sound.
  2. Bày tỏ hoặc nói (điều gì đó) một cách tranh cãi hoặc gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To express or say (something) in an argumentative or harsh manner.
  3. Gây khó chịu hoặc làm khó chịu (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To irritate or jar (something).
  4. Âm thanh kim loại vang lên; một tiếng vangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rattling metallic sound; a clang.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jangleNguyên thể (infinitive)
  2. janglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. janglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jangle sthlàm cái gì kêu leng kengHe jangled the keys in his pocket.Anh ấy làm chùm chìa khóa trong túi kêu leng keng.
  • jangle (sth)căng thẳng, làm (cái gì) căng thẳng

Cụm từ (phrase)

jangle popdanh từThể loại nhạc alternative rock của thập niên 1980 đánh dấu sự trở lại với giai điệu guitar vui nhộn của thập niên 1960
jingle-jangledanh từ, động từÂm thanh leng keng hoặc leng keng
nerve-janglingtính từĐồng nghĩa với nerve-racking

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Tạo ra âm thanh kim loại lạch cạch
  1. nội động từ (intransitive)To make a rattling metallic sound.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạijanglen“to talk excessively, chatter; to talk idly, gossip; to nag; to complain, grumble; to argue, debate; to discuss, talk; to talk indistinctly, jabber; to make a noise or outcry; of a bird: to chatter, twitter”
  2. từ tiếng Pháp cổjangler“to chatter, gossip; to argue noisily; to bawl”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*jangelon“to jeer”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijangle“gossip, idle talk; a dispute”
  2. từ tiếng Anglo-Normanjangle
  3. từ tiếng Pháp cổjangle“gossip, idle talk; a dispute”

Ví dụ

  • lắc chuông kêu chói tai
  • / / / /
  • .

AI