Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Làm cho (cái gì) phát ra âm thanh kim loại lạch cạchđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to make a rattling metallic sound.
- Bày tỏ hoặc nói (điều gì đó) một cách tranh cãi hoặc gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To express or say (something) in an argumentative or harsh manner.
- Gây khó chịu hoặc làm khó chịu (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To irritate or jar (something).
- Âm thanh kim loại vang lên; một tiếng vangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rattling metallic sound; a clang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jangle sthlàm cái gì kêu leng kengHe jangled the keys in his pocket.Anh ấy làm chùm chìa khóa trong túi kêu leng keng.
- jangle (sth)căng thẳng, làm (cái gì) căng thẳng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jangle popdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc alternative rock của thập niên 1980 đánh dấu sự trở lại với giai điệu guitar vui nhộn của thập niên 1960 |
| jingle-jangledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Âm thanh leng keng hoặc leng keng |
| nerve-janglingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với nerve-racking |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Tạo ra âm thanh kim loại lạch cạch
- nội động từ (intransitive)To make a rattling metallic sound.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jangleNguồn gốc (etymology)
động từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạijanglen“to talk excessively, chatter; to talk idly, gossip; to nag; to complain, grumble; to argue, debate; to discuss, talk; to talk indistinctly, jabber; to make a noise or outcry; of a bird: to chatter, twitter”
- từ tiếng Pháp cổjangler“to chatter, gossip; to argue noisily; to bawl”
- từ tiếng Hà Lan cổ*jangelon“to jeer”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạijangle“gossip, idle talk; a dispute”
- từ tiếng Anglo-Normanjangle
- từ tiếng Pháp cổjangle“gossip, idle talk; a dispute”
Ví dụ
- lắc chuông kêu chói tai
- / / / /
- .