Dịch

bickering

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hay cãi vã, hay đôi cotính từThat bickers; argumentative.
  2. Sự cãi vặt, sự đôi codanh từPetty quarreling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bickeringDạng gốc (base form)
  2. bickeringsSố nhiều (plural)
  3. more bickeringSo sánh hơn (comparative)
  4. most bickeringSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Evra , Ji-sung .Sau khi Evra cũng phải nhận thẻ vàng sau một hồi đôi co kéo dài có cả sự tham gia của Suarez, Ferguson quyết định thay liền hai người khi đưa Nani và Rooney vào thế chỗ Park Ji-sung và Ashley Young.
  • .Hãy chấm dứt mọi cuộc cãi vã này đi.
  • .Sami cứ cãi vã mãi.

AI